Giá tốt.  trực tuyến

Chi tiết sản phẩm

PM Tap Photo Detector

Tên thương hiệu: Gracyfiber
MOQ: 1 miếng
Điều khoản thanh toán: L/C, T/T
Khả năng cung cấp: 100.000 chiếc mỗi tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Quảng Đông, Trung Quốc
Chứng nhận:
ISO9001 , ROHS
Phạm vi bước sóng:
1260~1620nm
Tỷ lệ nhấn:
1:99, 3:97, 5:95 %
Công suất đầu vào tối đa:
23, 18, 16 dBm
Trách nhiệm:
8~12, 23~38, 40~60 mA/W
Mất chèn:
0,35, 0,4, 0,5 dB
tỷ lệ tuyệt chủng:
≥18dB
Khả năng cung cấp:
100.000 chiếc mỗi tháng
Làm nổi bật:

Máy phát hiện mạng PM Tap

,

Máy phát hiện hình ảnh cho mạng

,

Khả năng hiển thị mạng PM Tap

Mô tả sản phẩm

PM Tap Photo Detector

 

1.Đặc điểm

Ø  Mất ít chèn

Ø  trách nhiệm

Ø  Dòng điện tối thấp

Ø  WDL và PDL thấp

Ø  Thiết kế nhỏ gọn

Ø  Tỷ lệ vòi tùy chỉnh có sẵn

 

2.Ứng dụng

Ø  Giám sát kênh DWDM

Ø  Giám sát bảo vệ đường quang

Ø  Máy đa luồng ROADM

Ø  Kiểm tra tăng trong Amplifier

 

3Thông số kỹ thuật

Parameter

Đơn vị

Thông số kỹ thuật

Phạm vi bước sóng

nm

1260~1620

Tỷ lệ vòi

%

1:99

3:97

5:95

Năng lượng đầu vào tối đa

dBm

23

18

16

Trách nhiệm

mA/W

8~12

23~38

40~60

Mất tích nhập (không bao gồm các đầu nối)

dB

0.35

0.4

0.5

Tỷ lệ tuyệt chủng @ 23°C

dB

≥ 18

Mất phụ thuộc độ dài sóng

dB

≤0.3

Lợi nhuận mất mát

dB

≥45

Điện áp thiên vị PD

V

- 5

Điện áp ngược

V

≤20

Dòng chảy tối

nA

<0.5(@25°C),<2(@70°C)

Tần số cắt PD ((RL=50Ω, -3dB,-5V)

pF

>1

Bộ kết nối

dB

FC/APC

Loại sợi(Sợi Panda)

dB

Corning PM1310

Nhiệt độ hoạt động

oC

-5 đến 65

Phạm vi nhiệt độ lưu trữ

oC

-40 đến 85

*Các thông số kỹ thuật ở trên là cho các thiết bị không có đầu nối.

* Đối với các thiết bị có kết nối, IL sẽ cao hơn 0,3dB, RL sẽ thấp hơn 5dB.

* Sợi PM và phím kết nối được sắp xếp theo trục chậm, trục nhanh bị chặn.

 

 

4. Biểu đồ kích thước

PM Tap Photo Detector

5Thông tin đặt hàng

Phong cách

-

XXX

XX

XXX

XX

XX

-

X

X

 

 

 

Độ dài sóng

Tỷ lệ chia

Loại module

Loại sợi

Chiều dài sợi

 

Com

kết nối

Cảng

Bộ kết nối

PM TAP PD-TP

 

O = O Band

01=1/99

ST1=Tiêu chuẩn

02 = sợi 250um

10=1,0m

 

0=Không có

0=Không có

 

C = C Band

03=3/97

XX = Tùy chỉnh

09=0,9mm ống

XX = Tùy chỉnh

 

1=FC/UPC

1=FC/UPC

 

 L=L Band

05=5/95

 

20=2,0mm ống

 

 

2=FC/APC

2=FC/APC

 

 

1315=1310&1550

 

 

30 = 3,0mm ống

 

 

3=SC/UPC

3=SC/UPC

 

 

 

 

 

XX = Tùy chỉnh

 

 

4=SC/APC

4=SC/APC

 

 

 

 

 

 

 

 

5=LC/UPC

5=LC/UPC

 

 

 

 

 

 

 

 

6=LC/APC

6=LC/APC

 

 

 

 

 

 

 

 

X = Tùy chỉnh

X = Tùy chỉnh