Thiết bị tuần hoàn
1 Tính năng
30 Độ cách ly kênh cao
30 Độ tin cậy và ổn định cao
30 Tuân thủ RoHS
30 Mạng băng thông rộng
30 Hệ thống CATV
30 3 Thông số kỹ thuật
Thông số
30 Cấu hình
30 Bước sóng hoạt động (nm)
30 ±
30 Suy hao chèn (dB)@23
°C
|
≤ |
0.9 |
|
Độ cách ly |
( |
|
tối thiểu |
)(dB) @23°C |
|
≥: |
Loại sợi quang≤ |
|
0.150~+70≤Xanh lamRL (dB): |
1.0Nhiễu xuyên âm (dB) |
|
≥ |
Loại sợi quangKhả năng chịu công suất tối đa (mW) |
|
500 |
Loại sợi quangSMF-28e với ống Hytrel 900um |
|
Chiều dài sợi quang |
1.0Kích thước đóng gói |
|
) |
1.0Kích thước đóng gói |
|
( |
mm |
|
) |
Φ |
|
5.5*L380~+70FC/APCXanh lam |
°C |
|
)0~+70Nhiệt độ lưu trữ (Xanh lam |
)-40~+85 |
|
D=Kép |
Đánh dấu |
|
Cổng 1:Xanh lam |
, |
|
Cổng 2:Xanh lam |
, |
|
Cổng 3 : |
TrắngXX CIRXXXXXXXXX |
-
X
![]()
X
|
C=Dải C |
Sợi quang |
Đầu vào |
Đầu vào |
Loại |
Loại |
Loại |
Sợi quang |
Đầu vào |
Đầu vào |
|
|
|
O=Dải O Đầu ra |
Đầu nối |
CIR O=Dải O |
ST=Φ5.5×L38 O=Dải O |
ST=Φ5.5×L38 09=ống 0.9mm |
|
10=1.0m D=Kép |
0=Không D=Kép |
|
C=Dải C |
|
XX= Tùy chỉnh 20=ống 2.0mm |
1=FC/UPC |
1=FC/UPC
|
L=Dải L |
NA=Không có ống |
|
2=FC/APC |
2=FC/APC |
|
|
|
3=SC/UPC |
3=SC/UPC |
4=SC/APC4=SC/APC |
5=LC/UPC |
|
|
6=LC/APC |
6=LC/APC |
|
|
|
|
6=LC/APC |
|
Mã sản phẩm |
|
|
CIR-DCST0910-22 |
CIR-DCST0910-22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
, |
, |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
, Chiều dài sợi quang 1m với ống Hytrel 0.9mm |
, Chiều dài sợi quang 1m với ống Hytrel 0.9mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
. |
. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|